Bảng giá xe Honda Air Blade 125i cập nhật tháng 11/2026

Cập nhật giá xe mới nhất
Chưa có đánh giá 24 lượt xem 23 phút đọc
Mai Trang Biên tập viên Góc soi xe
28/10/2026

Giá xe Honda Air Blade 125i tháng 11/2026: giá đại lý và lăn bánh

Tháng 11/2026, giá xe Honda Air Blade 125i tại đại lý dao động từ 42.700.000 đến 52.500.000 VNĐ tùy phiên bản và nơi bán. Nếu đăng ký tại TP.HCM hoặc Hà Nội, tổng tiền lăn bánh vào khoảng 48.400.000 VNĐ cho bản Tiêu chuẩn và có thể lên tới 57.500.000 VNĐ cho bản Thể thao.

Bài viết của Góc Soi Xe tổng hợp giá đề xuất của Honda Việt Nam, giá đại lý thực tế và cách tính từng khoản phí theo quy định áp dụng năm 2026.

Giá xe Honda Air Blade 125i tháng 11/2026 theo phiên bản

Giá đại lý cao hơn giá đề xuất từ 200.000 đến 4.500.000 VNĐ. Bản Thể thao chênh nhiều nhất vì được giới trẻ chọn nhiều, các màu hot thường hết hàng sớm.

Phiên bản Giá đề xuất của Honda (VNĐ, đã gồm VAT 10%) Giá đại lý thực tế (VNĐ) Chênh lệch (VNĐ)
Tiêu chuẩn 42.404.727 42.700.000 – 44.500.000 +300.000 đến +2.100.000
Đặc biệt 43.582.909 43.800.000 – 46.000.000 +200.000 đến +2.400.000
Thể thao 48.001.091 48.500.000 – 52.500.000 +500.000 đến +4.500.000
Giới hạn Marvel (Spider-Man / Venom) 48.099.273 48.500.000 – 51.000.000 +400.000 đến +2.900.000

Giá đại lý ở bảng trên là giá xe đã gồm VAT, chưa gồm lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm.

Xem thêm: Bảng giá xe Honda Air Blade 160 cập nhật mới nhất.

Giá xe Honda Air Blade 125i tháng 11/2026 theo phiên bản
Giá xe Honda Air Blade 125i tháng 11/2026 theo phiên bản

Giá xe Air Blade 125i theo khu vực

TP.HCM và Hà Nội

Cuối năm nhiều người mua xe, nên đại lý tại TP.HCM và Hà Nội thường bán cao hơn giá đề xuất từ 1.000.000 đến 4.500.000 VNĐ. Khu vực Bình Dương cũ nay thuộc TP.HCM nên áp dụng mặt bằng giá và lệ phí của TP.HCM.

  • Bản Tiêu chuẩn: phổ biến từ 43.500.000 đến 44.500.000 VNĐ.
  • Bản Thể thao: từ 49.500.000 đến 52.500.000 VNĐ, tùy màu còn trong kho.

Các tỉnh, thành khác

Tại Đồng Nai, Cần Thơ, Hải Phòng và các tỉnh khác, đại lý thường bán sát giá đề xuất, cao hơn từ 300.000 đến 1.500.000 VNĐ. Phí biển số ở các khu vực này cũng thấp hơn nhiều so với TP.HCM và Hà Nội (chi tiết ở mục dưới).

Lưu ý: phí biển số tính theo nơi đăng ký xe, thường là nơi cư trú của chủ xe. Mua xe rẻ ở tỉnh nhưng đăng ký tại TP.HCM thì vẫn nộp phí biển số của TP.HCM.

Giá xe Honda Air Blade 125i theo khu vực
Giá xe Honda Air Blade 125i theo khu vực

Giá lăn bánh Honda Air Blade 125i tháng 11/2026

Giá lăn bánh gồm giá xe tại đại lý và ba khoản bắt buộc: lệ phí trước bạ, phí đăng ký kèm biển số và bảo hiểm trách nhiệm dân sự (TNDS).

Các khoản phí khi mua xe

Khoản phí Mức thu Số tiền với Air Blade 125i (VNĐ)
Lệ phí trước bạ 2% giá tính lệ phí trước bạ, áp dụng chung cả nước từ 01/07/2025 Khoảng 848.000 (Tiêu chuẩn) đến 962.000 (Marvel)
Phí đăng ký kèm biển số, Khu vực I (TP.HCM, Hà Nội) Xe trên 40.000.000 VNĐ, theo Thông tư 155/2025/TT-BTC 4.000.000
Phí đăng ký kèm biển số, Khu vực II (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ, thành phố thuộc tỉnh) Như trên 800.000
Phí đăng ký kèm biển số, Khu vực III (các nơi còn lại) Như trên 150.000
Bảo hiểm TNDS bắt buộc Xe máy trên 50cc, 1 năm 66.000
Phí dịch vụ làm biển (nếu nhờ cửa hàng làm) Không bắt buộc, tùy cửa hàng 300.000 – 500.000

Lệ phí trước bạ trong bảng được ước tính theo giá đề xuất. Số chính xác tính theo bảng giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành, có thể tra trên ứng dụng eTax Mobile.

Bảng giá lăn bánh theo phiên bản và khu vực

Phiên bản TP.HCM, Hà Nội (VNĐ) Khu vực II (VNĐ) Khu vực III (VNĐ)
Tiêu chuẩn 48.400.000 – 49.400.000 44.400.000 – 45.600.000 43.800.000 – 45.000.000
Đặc biệt 48.700.000 – 50.900.000 45.600.000 – 46.800.000 45.000.000 – 46.200.000
Thể thao 54.500.000 – 57.500.000 50.100.000 – 51.300.000 49.500.000 – 50.700.000
Giới hạn Marvel 53.500.000 – 56.000.000 50.200.000 – 51.400.000 49.600.000 – 50.800.000

Cách tính: giá đại lý + lệ phí trước bạ + phí biển số + 66.000 VNĐ bảo hiểm. Bảng chưa gồm phí dịch vụ làm biển. Ví dụ bản Tiêu chuẩn mua 43.500.000 VNĐ, đăng ký tại TP.HCM: 43.500.000 + 848.000 + 4.000.000 + 66.000 = 48.414.000 VNĐ.

Giá trên để tham khảo tại thời điểm tháng 11/2026. Số tiền thực tế phụ thuộc hóa đơn đại lý xuất và nơi đăng ký xe.

Giá lăn bánh Honda Air Blade 125i tháng 11/2026
Giá lăn bánh Honda Air Blade 125i tháng 11/2026

Phiên bản, màu sắc và trang bị của Air Blade 125i

Cả 4 phiên bản dùng chung động cơ eSP+ 124,8cc 4 van, cốp 23,2 lít có cổng sạc USB và phanh kết hợp CBS. Khác biệt chủ yếu nằm ở màu sơn và bộ tem.

Phiên bản Màu sắc Giá đề xuất (VNĐ) Phù hợp với
Tiêu chuẩn Đen, Đỏ Đen 42.404.727 Người cần xe đi lại hằng ngày, muốn tiết kiệm chi phí
Đặc biệt Đen Xám, Xanh Đen Xám (sơn nhám) 43.582.909 Người thích màu sơn nhám, chấp nhận trả thêm 1.178.182 VNĐ so với bản Tiêu chuẩn
Thể thao Trắng Đỏ Đen, Xám Đỏ Đen 48.001.091 Người thích tem thể thao, chấp nhận giá đại lý chênh cao
Giới hạn Marvel Tem Spider-Man hoặc Venom 48.099.273 Người thích tem nhân vật, số lượng có hạn
Phiên bản, màu sắc và trang bị của Air Blade 125i
Phiên bản, màu sắc và trang bị của Air Blade 125i

Mua Air Blade 125i ở đâu để có giá tốt?

Bạn có thể mua tại các cửa hàng bán xe máy được Honda ủy nhiệm (HEAD) hoặc các cửa hàng xe máy lớn trên toàn quốc.

4 việc cần làm trước khi chốt mua

  1. Hỏi giá lăn bánh trọn gói theo từng khoản. Yêu cầu cửa hàng ghi rõ giá xe đã gồm VAT, lệ phí trước bạ, phí biển số theo nơi bạn đăng ký và phí dịch vụ.
  2. Hỏi giá ở 2 – 3 cửa hàng. Giá giữa các cửa hàng cùng khu vực có thể chênh từ 500.000 đến 1.500.000 VNĐ.
  3. Hỏi quà tặng kèm. Nón bảo hiểm, áo mưa, phiếu bảo dưỡng miễn phí hoặc phiếu giảm giá phụ kiện.
  4. Nếu trả góp, hỏi rõ 3 con số: lãi suất mỗi tháng, số tiền trả trước tối thiểu và phí bảo hiểm khoản vay bắt buộc.

Câu hỏi thường gặp về giá Air Blade 125i

Giá lăn bánh Air Blade 125i ở TP.HCM và Hà Nội có khác nhau không?

Gần như không. Hai thành phố cùng thuộc Khu vực I, cùng mức lệ phí trước bạ 2% và phí biển số 4.000.000 VNĐ cho xe trên 40.000.000 VNĐ. Chênh lệch, nếu có, đến từ giá bán của từng đại lý.

Giá đại lý báo đã gồm phí biển số chưa?

Thường là chưa. Giá niêm yết tại cửa hàng thường chỉ gồm VAT 10%, chưa gồm lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm TNDS. Khi hỏi giá, bạn nên hỏi rõ đó là “giá xuất hóa đơn” hay “giá trọn gói giấy tờ”.

Mua Air Blade 125i trả góp cần trả trước bao nhiêu?

Các ngân hàng và công ty tài chính thường yêu cầu trả trước từ 20% đến 30% giá xe. Với bản Tiêu chuẩn giá 43.000.000 VNĐ, số tiền trả trước là từ 8.600.000 đến 12.900.000 VNĐ.

Mua xe ở tỉnh có rẻ hơn mua ở TP.HCM không?

Giá xe ở tỉnh thường thấp hơn từ 1.000.000 đến 3.000.000 VNĐ. Tuy vậy, nếu bạn đăng ký xe tại TP.HCM thì vẫn nộp phí biển số 4.000.000 VNĐ, cộng thêm thời gian và chi phí đi lại.

Nên chọn bản Air Blade 125i nào?

Nếu bạn cần xe đi lại hằng ngày và muốn tổng chi phí thấp nhất, bản Tiêu chuẩn có giá lăn bánh tại TP.HCM thấp hơn bản Thể thao từ 6.000.000 đến 8.000.000 VNĐ. Bản Đặc biệt chỉ đắt hơn bản Tiêu chuẩn khoảng 1.200.000 VNĐ theo giá đề xuất, đổi lại màu sơn nhám. Bản Thể thao và Marvel phù hợp nếu bạn thích tem xe và chấp nhận giá đại lý chênh cao.

Bạn thấy bài viết này thế nào?
Hãy là người đầu tiên đánh giá bài viết này