Bảng giá xe Honda Vision 2026 cập nhật mới nhất

Cập nhật giá xe mới nhất
4.7(128 đánh giá) 29 lượt xem 23 phút đọc
Mai Trang Biên tập viên Góc soi xe
14/10/2026

Bảng giá xe Honda Vision 2026 mới nhất tháng 10/2026

Honda Vision 2026 đang được bán với 4 phiên bản với giá đề xuất từ 31.506.545 đến 36.808.363 đồng. Đến tháng 10/2026 giá bán tại đại lý dao động khoảng 33.000.000 – 40.000.000 đồng, giá lăn bánh tại Hà Nội và TP.HCM khoảng 35.096.000 – 42.202.000 đồng.

Tại Góc Soi Xe, chúng tôi tổng hợp chi tiết giá niêm yết, giá đại lý, các khoản thuế phí và giá lăn bánh theo từng khu vực để bạn chuẩn bị tài chính chính xác trước khi mua xe.

Bảng giá xe Honda Vision 2026 theo từng phiên bản

Honda Việt Nam phân phối Vision 2026 với 4 phiên bản: Tiêu chuẩn, Cao cấp, Đặc biệt và Thể thao. Giá đề xuất đã gồm thuế GTGT 8%, chưa gồm lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm.

Phiên bản Màu sắc Giá đề xuất (VNĐ)
Tiêu chuẩn Trắng đen 31.506.545
Cao cấp Đỏ đen, Xanh đen 33.175.637
Đặc biệt Nâu đen 34.550.182
Thể thao Đen, Xám đen, Bạc đen 36.808.363

Cả 4 phiên bản dùng chung động cơ eSP 110cc, khung dập hàn laser eSAF và phanh kết hợp CBS, không có ABS. Bản Tiêu chuẩn dùng chìa khóa cơ, từ bản Cao cấp trở lên được trang bị Smart Key.

Giá xe Honda Vision 2026 tại đại lý tháng 10/2026

Tháng 10/2026, giá đại lý thường cao hơn giá đề xuất khoảng 1.493.000 – 3.450.000 đồng tùy phiên bản, mức chênh đã thu hẹp so với đầu năm.

Phiên bản Giá đề xuất (VNĐ) Giá đại lý tham khảo (VNĐ) Chênh lệch
Tiêu chuẩn 31.506.545 33.000.000 ~1.493.455
Cao cấp 33.175.637 36.000.000 ~2.824.363
Đặc biệt 34.550.182 38.000.000 ~3.449.818
Thể thao 36.808.363 40.000.000 ~3.191.637

Giá đại lý là mức khảo sát tham khảo, mỗi HEAD có thể báo giá khác nhau. Bản Tiêu chuẩn có mức chênh thấp nhất, bản Đặc biệt và Thể thao chênh nhiều nhất.

Bảng giá xe Honda Vision 2026 các phiên bản
Bảng giá xe Honda Vision 2026 các phiên bản

Các khoản thuế phí khi mua Honda Vision 2026

Giá lăn bánh gồm 4 khoản: giá xe tại đại lý, lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký cấp biển số và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.

Khoản phí Hà Nội, TP.HCM (Khu vực I) Các tỉnh, thành khác (Khu vực II)
Lệ phí trước bạ (lần đầu) 2% giá tính lệ phí trước bạ 2% giá tính lệ phí trước bạ
Lệ phí cấp biển số (xe trị giá 15–40 triệu) 1.400.000 đ 105.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc ~66.000 đ/năm ~66.000 đ/năm

Lệ phí trước bạ: Từ 1/7/2025, mức 5% tại các thành phố lớn đã bị bỏ. Xe máy đăng ký lần đầu nộp thống nhất 2% trên toàn quốc theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP. Lệ phí tính trên giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành, không tính trên giá đại lý. Bài viết tạm dùng giá đề xuất để ước tính.

Phí biển số: Từ 1/1/2026, mức thu áp dụng theo Thông tư 155/2025/TT-BTC. Khu vực I gồm toàn bộ xã, phường của Hà Nội và TP.HCM (trừ đặc khu). Khu vực II gồm các tỉnh, thành còn lại và các đặc khu.

Giá lăn bánh Honda Vision 2026 tại Hà Nội và TP.HCM

Tại Hà Nội và TP.HCM, giá lăn bánh Vision 2026 khoảng 35.096.000 – 42.202.000 đồng tùy phiên bản. Khu vực này gồm cả các địa bàn mới sáp nhập vào TP.HCM như Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu cũ (trừ đặc khu Côn Đảo).

Phiên bản Giá đại lý (VNĐ) Trước bạ 2% (VNĐ) Biển số (VNĐ) Bảo hiểm (VNĐ) Giá lăn bánh (VNĐ)
Tiêu chuẩn 33.000.000 ~630.000 1.400.000 66.000 ~35.096.000
Cao cấp 36.000.000 ~664.000 1.400.000 66.000 ~38.130.000
Đặc biệt 38.000.000 ~691.000 1.400.000 66.000 ~40.157.000
Thể thao 40.000.000 ~736.000 1.400.000 66.000 ~42.202.000

So với năm 2025, người mua tại Hà Nội và TP.HCM tiết kiệm khoảng 1.545.000 – 1.704.000 đồng nhờ trước bạ giảm từ 5% xuống 2% và phí biển số giảm từ 2.000.000 xuống 1.400.000 đồng.

Giá lăn bánh Honda Vision 2026 tại Hà Nội và TP.HCM
Giá lăn bánh Honda Vision 2026 tại Hà Nội và TP.HCM

Giá lăn bánh Honda Vision 2026 tại các tỉnh thành khác

Tại các tỉnh, thành ngoài Hà Nội và TP.HCM, giá lăn bánh Vision 2026 khoảng 32.307.000 – 40.907.000 đồng, rẻ hơn hai thành phố lớn khoảng 1.295.000 – 4.486.000 đồng. Phí biển số ở Khu vực II chỉ 105.000 đồng, và đại lý tỉnh thường bán sát giá đề xuất hơn.

Giá đại lý tại các tỉnh dao động giữa giá đề xuất và mức khảo sát ở thành phố lớn, nên bảng dưới đưa ra khoảng giá thay vì một con số:

Phiên bản Giá đại lý (VNĐ) Trước bạ 2% (VNĐ) Biển số (VNĐ) Bảo hiểm (VNĐ) Giá lăn bánh (VNĐ)
Tiêu chuẩn 31.506.000 – 33.000.000 ~630.000 105.000 66.000 ~32.307.000 – 33.801.000
Cao cấp 33.176.000 – 36.000.000 ~664.000 105.000 66.000 ~34.010.000 – 36.835.000
Đặc biệt 34.550.000 – 38.000.000 ~691.000 105.000 66.000 ~35.412.000 – 38.861.000
Thể thao 36.808.000 – 40.000.000 ~736.000 105.000 66.000 ~37.716.000 – 40.907.000

Khu vực II áp dụng cho mọi tỉnh, thành trực thuộc trung ương ngoài Hà Nội, TP.HCM (ví dụ Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ, Huế) và các đặc khu. Khi mua xe, hãy hỏi giá tại ít nhất 2–3 HEAD trong tỉnh để biết mức chênh thực tế.

Giá lăn bánh Honda Vision 2026 tại các tỉnh thành khác
Giá lăn bánh Honda Vision 2026 tại các tỉnh thành khác

Vì sao giá Vision 2026 tại đại lý khác giá niêm yết?

Giá niêm yết chỉ là giá đề xuất, còn giá bán lẻ do từng đại lý ủy nhiệm (HEAD) quyết định.

Cung cầu theo mùa. Vision luôn thuộc nhóm xe tay ga bán chạy nhất Việt Nam. Vào giai đoạn nhu cầu tăng như cận Tết, nhiều HEAD nâng giá; khi sức mua giảm, giá lùi về sát mức đề xuất. Năm 2026, giá đại lý đã giảm mạnh từ tháng 8 và tiếp tục hạ trong tháng 10.

Chi phí và chiến lược từng HEAD. HEAD là doanh nghiệp độc lập, mua xe từ Honda Việt Nam rồi bán lại. Tiền mặt bằng, nhân sự và mục tiêu doanh số khiến hai HEAD trong cùng thành phố có thể báo giá chênh nhau vài trăm nghìn đến hơn 1.000.000 đồng.

Phiên bản và màu sắc. Bản Đặc biệt và Thể thao thường chênh nhiều hơn bản Tiêu chuẩn do nhu cầu cao hơn so với lượng xe về đại lý.

Nên mua Honda Vision 2026 phiên bản nào?

Với đa số người mua, bản Cao cấp là lựa chọn cân bằng nhất: chỉ đắt hơn bản Tiêu chuẩn khoảng 3.000.000 đồng tại đại lý nhưng có Smart Key.

Phiên bản Phù hợp với Lý do
Tiêu chuẩn Học sinh, sinh viên, ngân sách hạn chế Rẻ nhất, mức chênh đại lý thấp nhất; không có Smart Key
Cao cấp Người đi làm, cần tiện lợi Có Smart Key, giá hợp lý
Đặc biệt Người thích màu sơn khác biệt Trang bị tương tự Cao cấp, khác chủ yếu ở màu và chi tiết
Thể thao Người thích phong cách năng động Thiết kế, tem và màu thể thao; giá cao nhất

Cả 4 bản có cùng động cơ và hệ thống phanh, nên khác biệt chủ yếu nằm ở khóa và ngoại hình. Nếu không cần Smart Key, bản Tiêu chuẩn giúp tiết kiệm nhiều nhất.

Mua Honda Vision 2026 cần chuẩn bị bao nhiêu tiền?

Mua trả thẳng

Hãy chuẩn bị đúng bằng giá lăn bánh ở khu vực của bạn, cộng thêm 1.000.000 – 2.000.000 đồng nếu muốn lắp phụ kiện như baga, thảm lót sàn hay phủ nano. Ví dụ tại TP.HCM, tổng số tiền cần có khoảng 36.100.000 – 44.200.000 đồng tùy phiên bản, tại các tỉnh khoảng 33.300.000 – 42.900.000 đồng.

Mua trả góp

Các công ty tài chính thường yêu cầu trả trước 20 – 30% giá trị xe. Ví dụ với bản Cao cấp lăn bánh tại TP.HCM khoảng 38.130.000 đồng, trả trước 30%:

Kỳ hạn Trả trước (VNĐ) Số tiền vay (VNĐ) Tiền gốc mỗi tháng (VNĐ)
12 tháng ~11.440.000 ~26.690.000 ~2.224.000
18 tháng ~11.440.000 ~26.690.000 ~1.483.000
24 tháng ~11.440.000 ~26.690.000 ~1.112.000

Số tiền thực trả mỗi tháng sẽ cao hơn do cộng thêm lãi, mức lãi tùy công ty tài chính và hồ sơ của bạn. Trước khi ký, hãy hỏi rõ tổng số tiền phải trả sau cả kỳ hạn, phí bảo hiểm khoản vay và phí trả trước hạn.

Kinh nghiệm mua Honda Vision 2026 giá tốt

Kinh nghiệm mua Honda Vision 2026 giá tốt
Kinh nghiệm mua Honda Vision 2026 giá tốt

Chọn thời điểm thấp điểm. Tránh mua cận Tết, khi nhiều HEAD nâng giá. Giai đoạn cuối năm 2026 đang là thời điểm khá hợp lý vì mức chênh đại lý đã thu hẹp, đặc biệt với bản Tiêu chuẩn và Cao cấp.

So sánh nhiều đại lý. Gọi hoặc ghé ít nhất 2 – 3 HEAD trong khu vực, yêu cầu báo giá cùng phiên bản và màu để so sánh.

Hỏi rõ giá đã bao giấy chưa. Nhiều HEAD báo giá xe thô để thu hút khách. Nếu nhờ đại lý làm trọn gói, phí dịch vụ đăng ký có thể cộng thêm vài trăm nghìn đồng. Hãy yêu cầu tách riêng giá xe, lệ phí nhà nước và phí dịch vụ.

Tự làm thủ tục nếu có thời gian. Lệ phí trước bạ có thể nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công, sau đó mang xe đi đăng ký và bấm biển số. Cách này giúp bạn chỉ trả đúng các khoản lệ phí theo quy định.

Kiểm tra quà tặng đi kèm. Một số HEAD tặng mũ bảo hiểm, phiếu thay dầu hoặc bảo hiểm thân vỏ. Hãy quy đổi quà ra tiền để so sánh chính xác giữa các đại lý.

Câu hỏi thường gặp

Honda Vision 2026 có mấy phiên bản? Có 4 phiên bản: Tiêu chuẩn, Cao cấp, Đặc biệt và Thể thao, giá đề xuất từ 31.506.545 đến 36.808.363 đồng.

Giá lăn bánh Vision 2026 rẻ nhất là bao nhiêu? Bản Tiêu chuẩn lăn bánh khoảng 35.096.000 đồng tại Hà Nội, TP.HCM và khoảng 32.307.000–33.801.000 đồng tại các tỉnh.

Mua xe máy năm 2026 nộp lệ phí trước bạ bao nhiêu? Xe máy đăng ký lần đầu nộp 2% trên toàn quốc, không còn mức 5% tại các thành phố lớn.

Vision 2026 có phanh ABS không? Không. Cả 4 phiên bản dùng phanh kết hợp CBS.

Bản nào của Vision 2026 có Smart Key? Bản Cao cấp, Đặc biệt và Thể thao có Smart Key; bản Tiêu chuẩn dùng chìa khóa cơ.

Giá trong bài được cập nhật tháng 10/2026 và chỉ mang tính tham khảo. Theo dõi Góc Soi Xe để cập nhật bảng giá xe máy mới nhất mỗi tháng.